Guốc phanh sau dùng cho xe Mighty N250 | Asahi AS-K335 | 58305-44A60
Guốc phanh sau Mighty N250 — Ma sát ổn định → Hỗ trợ kiểm soát phanh → Duy trì hiệu quả phanh
1. Giới thiệu sản phẩm
Guốc Phanh Sau Dùng Cho Xe Mighty N250 | Asahi AS-K335 là sản phẩm guốc phanh sử dụng cho hệ thống phanh tang trống phía sau. Guốc phanh có nhiệm vụ tạo ma sát với bề mặt bên trong tang trống khi phanh, giúp giảm tốc độ và hỗ trợ xe dừng lại.
Asahi AS-K335 là mã sản phẩm của Asahi. Sản phẩm phù hợp để thay thế guốc phanh sau đã mòn, xuống cấp hoặc không còn đảm bảo khả năng ma sát.
2. Vai trò của guốc phanh sau
Guốc phanh có nhiệm vụ quan trọng trong hệ thống phanh tang trống:
✔ Tạo ma sát với tang trống khi phanh
✔ Hỗ trợ giảm tốc độ và dừng xe
✔ Hỗ trợ duy trì khả năng kiểm soát xe
✔ Góp phần duy trì hiệu quả hoạt động của hệ thống phanh
✦ Khi guốc phanh bị mòn quá mức, khả năng phanh có thể bị ảnh hưởng, đồng thời có thể xuất hiện tiếng kêu hoặc cảm giác phanh không ổn định.
3. Ưu điểm của guốc phanh Asahi AS-K335
— Ma sát ổn định
Vật liệu ma sát hỗ trợ quá trình phanh ổn định trong điều kiện vận hành thông thường.
— Thiết kế phù hợp vị trí lắp đặt
Guốc phanh được thiết kế để sử dụng cho hệ thống phanh tang trống phía sau, thuận tiện khi thay thế guốc phanh đã mòn.
— Hỗ trợ khả năng kiểm soát phanh
Guốc phanh hoạt động ổn định giúp hỗ trợ quá trình giảm tốc và dừng xe.
— Hỗ trợ duy trì hệ thống phanh
Thay guốc phanh đúng thời điểm giúp hạn chế tình trạng lớp ma sát bị mòn quá mức, góp phần bảo vệ tang trống và các bộ phận liên quan.
4. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Guốc phanh sau dùng cho xe Mighty N250 |
| Dòng xe áp dụng | Huyndai Mighty N250 |
| Mã sản phẩm Asahi | AS-K335 |
| Vị trí lắp đặt | Hệ thống phanh sau |
| Loại sản phẩm | Guốc phanh tang trống |
| Chức năng | Tạo ma sát với tang trống để giảm tốc và dừng xe |
| Thương hiệu | Asahi |
5. Bảng mã OEM tương ứng
| Hãng | OEM | Hãng | OEM |
| AKEBONO | NR-3528 | MAZDA | S3YA-26-38Z |
| BENDIX AUS | BS1588 | MAZDA | S3YA-26-38ZA |
| HYUNDAI | 58305-44A60 | MAZDA | SE59-26-310 |
| HYUNDAI | 58305-44A70 | MAZDA | SEZ9-26-38Z |
| HYUNDAI | 5830547A00 | MAZDA | SGY2-26-38Z |
| HYUNDAI / KIA | 0K7562638ZA | NiBK | FN3350 |
| KASHIYAMA | K3350 | NiBK | FN3350T |
| KIA | 0K756-26-38Z | NISSAN | 44060-HC625 |
| KIA | OK756-26-38Z | NISSAN | 44060-HC656 |
| MAZDA | S02A-26-310A | NISSAN | 44060HA00A |
| MAZDA | S02A-49-380 | NISSHINBO | T350 |
| MAZDA | S085-26-310 | SANGSIN | SA-045 |
| MAZDA | S085-26-330 | SANGSIN | SA100 |
| MAZDA | S085-26-380 | SANGSIN | SA140 |
| MAZDA | S085-49-380 | ||
| MAZDA | S0YA-26-38Z | ||
| MAZDA | S31A-26-310A |









