Má phanh sau dùng cho xe Mazda 323 1998-2004 | Asahi AB-J332 | 6BY8-26-43Z chính hãng

1. Giới thiệu sản phẩm
Má phanh sau dùng cho xe Mazda 323 1998-2004 | Asahi AB-J332 | 6BY8-26-43Z là má phanh dành cho hệ thống phanh đĩa phía sau của Mazda 323.
Catalogue FitInPart ghi nhận Mazda 323 BJ sử dụng cụm má phanh cầu sau thuộc nhóm mã này trong giai đoạn 05/1998–05/2004, với các phiên bản động cơ khác nhau.
2. Má phanh sau là gì? Vì sao quan trọng?
Má phanh sau là bộ phận tạo ma sát với đĩa phanh khi hệ thống phanh hoạt động, giúp tạo lực hãm và hỗ trợ xe giảm tốc, dừng xe.
Khi má phanh bị mòn quá mức, hiệu quả phanh có thể bị ảnh hưởng. Vì vậy, cần kiểm tra tình trạng má phanh định kỳ và thay thế khi đạt giới hạn kỹ thuật.
3. Đặc điểm má phanh sau Asahi AB-J332
- Thương hiệu: Asahi
- Mã sản phẩm: AB-J332
- Mã OEM: 6BY8-26-43Z
- Vị trí: Phanh sau
- Loại: Má phanh đĩa
- Ứng dụng: Mazda 323
- Đời xe: 1998–2004
- Hệ thống phanh tham khảo: Akebono
- Kích thước tham khảo: 107,8 × 39,5 × 12,9 mm
Thông số kích thước trên được ghi nhận từ catalogue NiBK/SB cho nhóm má phanh có mã OEM 6BY8-26-43Z; đây không phải thông số kỹ thuật riêng đã xác nhận của Asahi AB-J332.
4. Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Má phanh sau dùng cho xe Mazda 323 1998-2004 |
| Thương hiệu | Asahi |
| Mã Asahi | AB-J332 |
| Mã OEM | 6BY8-26-43Z |
| Vị trí | Phía sau |
| Loại phanh | Phanh đĩa |
| Dòng xe | Mazda 323 |
| Đời xe | 1998–2004 |
| Hệ thống phanh tham khảo | Akebono |
| Chiều dài tham khảo | 107,8 mm |
| Chiều cao tham khảo | 39,5 mm |
| Độ dày tham khảo | 12,9 mm |
| Số lượng tham khảo | 4 má/bộ |
Bảng mã OEM
| Hãng | OEM | Hãng | OEM | Hãng | OEM | Hãng | OEM |
| AKEBONO | A-139K | MAZDA | 8788-49-280 | MAZDA | GEYC-26-43ZA | MAZDA | GJYB-26-48Z-9C |
| AKEBONO | A-140K | MAZDA | B6Y8-26-43Z | MAZDA | GEYC-26-43ZB | MAZDA | GJYB-26-48ZA |
| AKEBONO | AN-219K | MAZDA | B6Y8-26-43ZA | MAZDA | GEYC-26-48Z | MAZDA | GKYA-26-43Z |
| BENDIX AUS | DB1760 | MAZDA | B6Y8-26-48Z | MAZDA | GEYC-26-48ZA | MAZDA | GKYA-26-48Z |
| BENDIX AUS | DB417 | MAZDA | E0Y8-26-43ZX | MAZDA | GEYC-26-48ZB | MAZDA | GKYA-26-48Z-MV |
| FMSI | D131 | MAZDA | FA66-49-280 | MAZDA | GEYT-26-43Z | MAZDA |
GPYA-26-48ZD-MV
|
| FMSI | D283 | MAZDA | FA67-49-280 | MAZDA | GGYB-26-43Z | MAZDA | GS39-26-23Z |
| FMSI | D283-7186 | MAZDA | FAY6-33-28Z9A | MAZDA | GGYB-26-48Z | MAZDA | GS39-26-43Z |
| FMSI | D332 | MAZDA | FB06-49-280 | MAZDA | GGYB-26-48Z-L1 | MITSUBISHI | MR389560 |
| FMSI | D332-7186 | MAZDA | FB06-49-280A | MAZDA | GGYM-26-43Z | Miyaco | MD104 |
| FMSI | D482 | MAZDA | FB71-26-28Z | MAZDA | GGYM-26-48ZA-9C | NiBK | PN5203 |
| FMSI | D482-7186 | MAZDA | FB71-26-28ZA | MAZDA | GJYA-26-43Z | NISSAN | AY060-MA001 |
| HITACHI | HF555 | MAZDA | FDY1-26-43Z | MAZDA | GJYA-26-43ZA | NISSHINBO | NP5004 |
| HITACHI | NDP110 | MAZDA | FDY1-26-43ZA | MAZDA | GJYA-26-48Z | NISSHINBO | NP5011 |
| KASHIYAMA | D3027 | MAZDA | FDY1-26-48Z | MAZDA | GJYA-26-48ZA | NISSHINBO | PF-5203 |
| KASHIYAMA | D302702 | MAZDA | G0YK-26-43Z | MAZDA | GJYB-26-43Z | SANGSIN | SP 2028 |
| MAZDA | 0841-49-230 | MAZDA | G0YK-26-43ZA | MAZDA | GJYB-26-43ZA | SUMITOMO | SN773 |
| MAZDA | 1U042648Z | MAZDA | GEYC-26-43Z | MAZDA | GJYB-26-48Z | TOKICO | TN170 |
| MAZDA | 1U06-26-48Z | ||||||
| MAZDA | 6BY8-26-43Z |
6. Khi nào nên kiểm tra hoặc thay má phanh Mazda 323?
Nên kiểm tra má phanh khi:
- Xuất hiện tiếng kêu bất thường khi phanh.
- Cảm giác phanh thay đổi hoặc hiệu quả phanh giảm.
- Có hiện tượng rung khi phanh.
- Má phanh đã mòn gần giới hạn kỹ thuật.
- Xe đến kỳ bảo dưỡng hệ thống phanh.
Không nên chỉ dựa vào số kilomet để quyết định thay má phanh vì tốc độ mòn còn phụ thuộc vào điều kiện vận hành và cách sử dụng xe.
7. Lợi ích khi lựa chọn đúng má phanh
- Đúng vị trí phanh sau của xe.
- Phù hợp với cụm phanh và đĩa phanh tương ứng.
- Hạn chế nguy cơ lựa chọn sai hình dạng má phanh.
- Hỗ trợ quá trình thay thế và bảo dưỡng thuận tiện.
- Giúp hệ thống phanh duy trì khả năng làm việc ổn định.
Với Mazda 323 có nhiều phiên bản động cơ và thân xe, nên đối chiếu VIN, mã OEM và cấu hình hệ thống phanh trước khi đặt hàng. Catalogue FitInPart cũng phân chia ứng dụng theo thân xe và động cơ.
8. Hướng dẫn thay thế và bảo dưỡng
Khi thay má phanh sau, nên thực hiện bởi kỹ thuật viên có chuyên môn và kiểm tra đồng thời:
- Tình trạng má phanh cũ.
- Bề mặt đĩa phanh.
- Cùm phanh và piston.
- Chốt trượt và các chi tiết liên quan.
- Các chi tiết giữ má phanh.
Sau khi lắp đặt, cần kiểm tra hoạt động của hệ thống phanh và chạy thử ở điều kiện an toàn để xác nhận phanh hoạt động bình thường.
9. Kết luận
Má phanh sau dùng cho xe Mazda 323 1998-2004 | Asahi AB-J332 | 6BY8-26-43Z là má phanh đĩa sau với mã OEM 6BY8-26-43Z. Các catalogue phụ tùng ghi nhận mã này cho nhóm má phanh cầu sau và có ứng dụng trên Mazda 323 BJ trong giai đoạn 1998–2004.
Để đảm bảo chính xác khi thay thế, nên đối chiếu VIN, mã OEM và cấu hình phanh thực tế của xe trước khi đặt hàng.
Hotline/Zalo: 0869 353 979
Website: hoathang.vn
Tra cứu mã phụ tùng & kỹ thuật: PartSouq









