Má phanh trước dùng cho xe Mazda 626 1997-2002 | Asahi AB-J893 | CBY0-33-28Z chính hãng

1. Giới thiệu sản phẩm
Má phanh trước dùng cho xe Mazda 626 1997-2002 | Asahi AB-J893 | CBY0-33-28Z là má phanh dành cho hệ thống phanh trước của Mazda 626.
Catalogue Mazda ghi nhận CBY0-33-28Z với tên PAD SUB SET, FRT CALIPER, thuộc cụm phanh trước.
Dữ liệu phụ tùng thay thế cũng xác nhận mã CBY0-33-28Z được sử dụng cho Mazda 626 Mk V (GF) và 626 Mk V Estate/Hatchback trong khoảng 1997-2002.
2. Má phanh trước là gì? Vì sao quan trọng?
Má phanh trước là bộ phận tạo ma sát với đĩa phanh khi hệ thống phanh hoạt động, giúp giảm tốc độ và dừng xe.
Trong quá trình sử dụng, má phanh chịu ma sát và nhiệt nên sẽ hao mòn. Kiểm tra và thay thế đúng tình trạng giúp duy trì hiệu quả phanh và hạn chế ảnh hưởng đến đĩa phanh.
3. Đặc điểm má phanh trước Asahi AB-J893
- Mã sản phẩm: Asahi AB-J893.
- Mã OEM: CBY0-33-28Z.
- Vị trí lắp đặt: Phanh trước.
- Dòng xe: Mazda 626 1997-2002.
- Loại phụ tùng: PAD SUB SET, FRT CALIPER.
- Mã CBY0-33-28Z có các mã thay thế/tương đương được liệt kê như CBY1-33-28ZD, CBY1-33-28ZE, CBY1-33-28ZF, CBY1-33-28ZG và CBY9-33-28Z.
- Một catalogue phụ tùng ghi kích thước tham khảo khoảng 132 × 51,5 × 15,5–16 mm cho nhóm FMSI D637-7515 tương ứng với CBY0-33-28Z. Đây là thông số tham khảo của nhóm phụ tùng tương ứng, không khẳng định là thông số riêng của Asahi AB-J893.
4. Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Má phanh trước dùng cho xe Mazda 626 1997-2002 |
| Thương hiệu | Asahi |
| Mã sản phẩm | AB-J893 |
| Mã OEM | CBY0-33-28Z |
| Vị trí lắp đặt | Phía trước |
| Dòng xe | Mazda 626 1997-2002 |
| Loại phụ tùng | PAD SUB SET, FRT CALIPER |
| FMSI tham khảo | D637-7515 |
| Kích thước tham khảo | 132 × 51,5 × 15,5–16 mm* |
Bảng mã OEM
| Hãng | OEM | Hãng | OEM | Hãng | OEM | Hãng | OEM |
| AKEBONO | A-383WK | MAZDA | CBY0-33-23Z | MAZDA | GAYA-33-23Z | MAZDA | GCYD-33-28ZB |
| AKEBONO | AN-383 | MAZDA | CBY0-33-28Z | MAZDA | GAYR-23-23ZB | MAZDA | GCYD-33-28ZC |
| AKEBONO | AN-447WK | MAZDA | CBY1-33-23Z | MAZDA | GAYR-23-28Z | MAZDA | GCYD-33-28ZD |
| AKEBONO | AN383WK | MAZDA | CBY1-33-23ZA | MAZDA | GAYR-23-28ZA | MAZDA | GCYD-33-28ZE |
| BENDIX AUS | DB1255 | MAZDA | CBY1-33-23ZC | MAZDA | GAYR-33-23Z | MAZDA | GEYT-33-23Z |
| BENDIX AUS | DB1362 | MAZDA | CBY1-33-23ZD | MAZDA | GAYR-33-23ZA | MAZDA | GEYT-33-23ZA |
| FMSI | D583 | MAZDA | CBY1-33-23ZE | MAZDA | GAYR-33-23ZA9A | MAZDA | GEYT-33-28Z |
| FMSI | D583-7463 | MAZDA | CBY1-33-23ZF | MAZDA | GAYR-33-23ZB | MAZDA | GEYT-33-28ZA |
| FMSI | D637 | MAZDA | CBY1-33-23ZG | MAZDA | GAYR-33-23ZC | MAZDA | GEYV-33-23Z |
| FMSI | D637-7515 | MAZDA | CBY1-33-28Z | MAZDA | GAYR-33-23ZD | MAZDA | GGYA3323ZA |
| FMSI | D893 | MAZDA | CBY1-33-28ZC | MAZDA | GAYR-33-23ZE | MAZDA | GGYA3323ZB |
| FMSI | D893-7772 | MAZDA | CBY1-33-28ZD | MAZDA | GAYR-33-28ZA-9C | MAZDA | GGYA3323ZC |
| FORD | F32Z2001C | MAZDA | CBY1-33-28ZE | MAZDA | GAYR-33-28ZB | MAZDA | GHYD-33-28Z |
| FORD | F42Z-2001-B | MAZDA | CBY1-33-28ZF | MAZDA | GAYR-33-28ZC | MAZDA | GHYD-33-28ZA |
| FORD | F62Z2001AA | MAZDA | CBY1-33-28ZG | MAZDA | GAYR-33-28ZD | Miyaco | MD089M |
| FORD | F62Z2001BA | MAZDA | CBY9-33-23Z | MAZDA | GBYH-33-23Z | NiBK | PN5239 |
| FORD (EUROPE) | 3894048 | MAZDA | G5Y6-33-23Z | MAZDA | GBYH3323ZA | NISSAN | AY040-MA007 |
| FORD (EUROPE) | 3922123 | MAZDA | G5Y6-33-23ZB | MAZDA | GBYH3323ZB | NISSHINBO | NP5003 |
| HITACHI | NDP222C | MAZDA | G5Y6-33-23ZC | MAZDA | GCYD-33-23Z | NISSHINBO | PF-5239 |
| KASHIYAMA | D3084 | MAZDA | G5Y6-33-28Z | MAZDA | GCYD-33-23ZB | SANGSIN | SP 2018 |
| KASHIYAMA | D3084M02 | MAZDA | G5Y6-33-28ZB | MAZDA | GCYD-33-23ZC | SUMITOMO | SN642P |
| MAZDA | BLYM-33-23Z | MAZDA | G7Y6-33-23Z | MAZDA | GCYD-33-23ZD | TOKICO | TN511M |
| MAZDA | BLYM-33-28Z | MAZDA | G7Y6-33-28Z | MAZDA | GCYD-33-23ZE | TOYOTA | V9118-X007 |
| MAZDA | C1Y0-33-23Z | MAZDA | G7Y6-33-28ZA | MAZDA | GCYD-33-28Z | TOYOTA | V9118-X024 |
| MAZDA | C1Y0-33-23ZA | ||||||
| MAZDA | C1Y0-33-28Z | ||||||
| MAZDA | C1Y0-33-28ZA |
6. Khi nào nên kiểm tra hoặc thay má phanh Mazda 626?
Nên kiểm tra má phanh khi:
- Má phanh bị mòn qua kiểm tra thực tế.
- Xuất hiện tiếng kêu bất thường khi phanh.
- Cảm giác phanh thay đổi hoặc không ổn định.
- Xe có hiện tượng rung bất thường khi phanh.
- Đèn cảnh báo liên quan đến hệ thống phanh xuất hiện.
Không nên chỉ dựa vào một mốc kilomet cố định để quyết định thay má phanh, vì mức độ hao mòn phụ thuộc vào điều kiện sử dụng và tình trạng thực tế của hệ thống phanh.
7. Lợi ích khi lựa chọn đúng má phanh
- Đúng vị trí và cấu hình hệ thống phanh.
- Duy trì hiệu quả phanh ổn định.
- Hạn chế nguy cơ sử dụng sai mã phụ tùng.
- Thuận tiện đối chiếu theo mã OEM.
- Hỗ trợ quá trình bảo dưỡng và thay thế hệ thống phanh.
Với Mazda 626 có thể có khác biệt theo phiên bản và thời điểm sản xuất, nên kiểm tra VIN và mã phụ tùng thực tế trước khi đặt hàng.
8. Hướng dẫn thay thế và bảo dưỡng
Khi thay má phanh trước, nên kiểm tra đồng thời tình trạng đĩa phanh, cùm phanh và các chi tiết liên quan.
Sau khi thay:
- Kiểm tra các chi tiết đã được lắp đúng vị trí.
- Kiểm tra bàn đạp phanh trước khi vận hành.
- Thực hiện rà phanh theo hướng dẫn kỹ thuật phù hợp.
- Theo dõi tiếng kêu, độ rung và cảm giác phanh sau khi thay.
- Nếu xuất hiện dấu hiệu bất thường, cần kiểm tra lại hệ thống phanh.
Việc thay thế nên được thực hiện bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
9. Kết luận
Má phanh trước dùng cho xe Mazda 626 1997-2002 | Asahi AB-J893 | CBY0-33-28Z là má phanh dành cho hệ thống phanh trước, với mã OEM CBY0-33-28Z được catalogue Mazda xác định là PAD SUB SET, FRT CALIPER.
Hotline/Zalo: 0869 353 979
Website: hoathang.vn
Tra cứu mã phụ tùng & kỹ thuật: PartSouq









